doanh số

tổng số tiền mà một doanh nghiệp thu được do hoạt động kinh doanh mua vào, bán ra. DS mua vào gồm các khoản chi, đã có hoá đơn và xuất ngân quỹ. DS thu vào (doanh thu) gồm các khoản thu được do bán hàng (sản phẩm chính, sản phẩm phụ, phế thải...) hay dịch vụ trong một thời kì nhất định (thường là một năm) theo giá bán ra, đã có hoá đơn và tiền nhập vào ngân quỹ. Đối với một tổ chức tài chính, ngân hàng, DS là số tiền lệ phí, agiô, hoa hồng... đã thu được; đối với một công ti chấp hữu, là các khoản thu về tài chính do các cổ phiếu tham gia góp vốn và tiền lãi do việc cho vay tạo ra. DS có thể tính cả thuế hay trừ thuế; thường là trừ thuế. DS có ý nghĩa quan trọng, vì gắn chặt với khái niệm doanh thu. Là chỉ tiêu quan trọng phản ánh quy mô kinh doanh, được dùng xác định doanh lợi của xí nghiệp và là căn cứ tính thuế doanh nghiệp.


hd. Số tiền luân chuyển trong việc kinh doanh.

doanh số

doanh số
  • Turn-over

 sales

ngôn ngữ theo định hướng kinh doanh số
 Digital Business Oriented Language (DIBOL)

 business turnover
 export turnover
 return
 sales
  • cuộc họp bàn về doanh số tiêu thụ: sales meeting
  • doanh số bán hàng: sales figures
  • doanh số bán lẻ: retail sales
  • doanh số cửa hàng bách hóa: sales of department stores
  • doanh số dòng đã thẩm định: audited net sales
  • doanh số hàng tháng: monthly sales
  • doanh số ký kết: contract sales
  • doanh số kỷ lục cao nhất: record sales figures
  • doanh số mỗi ngày: daily sales
  • doanh số ròng: net sales
  • doanh số thức uống: beverage sales
  • doanh số thực phẩm: food sales
  • doanh số tiêu thụ: volume of sales
  • nguyên lý tối đa hóa doanh số: principle of sales maximization
  • số chênh lệch của khối lượng doanh số: sales volume variance
  • sự tăng doanh số bàn hàng lên mức cao nhất: sales maximization
  • tài liệu ghi chép về doanh số bán hàng: sales literature
  • tỉ suất giữa thu nhập ròng và doanh số ròng: ratio of net income to net sales
  • tổng doanh số: gross sales
  • tổng doanh số: total sales
  • tỷ suất giữa thu nhập ròng và doanh số ròng: ratio of net income to net sales
  •  sales amount
     sales revenue
     sales volume
  • số chênh lệch của khối lượng doanh số: sales volume variance
  •  trade figures
     turnover
  • doanh số hàng hóa: merchandise turnover
  • doanh số hàng năm: yearly turnover
  • doanh số miễn thuế: tax-free turnover
  • doanh số ngoại thương: foreign trade turnover
  • doanh số tổng hợp: composite turnover
  • mức doanh số hợp nhất: consolidated turnover
  • tỉ suất doanh số giá trị tài sản cố định: turnover ratio
  •  volume of sales
  • doanh số tiêu thụ: volume of sales

  • doanh số bán kỷ lục
     record sale figures
    doanh số của một hãng quảng cáo
     agency billing
    doanh số dành cho khách ngụ cư lâu
     extended stay property
    doanh số gộp
     gross receipts
    doanh số gộp
     gross volume
    doanh số ngoại thương
     foreign trade volume
    rút lấy doanh số
     cannibalize